Olympia

Thì Tương Lai Đơn - Tương Lai Tiếp Diễn - Tương Lai Hoàn Thành

Ngữ pháp bên dưới sẽ giúp bạn hoc tieng anh rất chi tiết về hình thức cách chia thì tương lai đơn, thì tương lai hoàn thành và thì tương lai tiếp diễn. Chúc các bạn học ngữ pháp tiếng anh thật tốt! Có nhiều niềm vui thành công trong cuộc sống.
I. Thì Tương Lai Đơn

1. Cách chia thì tương lại đơn:

1.Affirmative:
S + WILL + V + O
      SHALL
I/ You/ He/ She/ It/ We/ They -> WILL
I/ We -> SHALL
2.Negative:
S + WILL +NOT  V +O
      SHALL
I/ You/ He/ She/ It/ We/ They -> WILL NOT = WON’T
I/We ->SHALL NOT=SHAN’T
3.Interrogative:
WILL  + S + V + O
SHALL
I/ You/ He/ She/ It/ We/ They -> WILL
I/ We -> SHALL
Eg:
- I will send you the information when I get it.
- A: I’m really hungry.
   B: I’ll make some sandwiches
E.g.:
- I shan’t do your homework for you.
- She won’t do all the housework herself.
- We won’t go to school tomorrow.
- He won’t tell me the truth.
E.g.:
- Will they come here tomorrow?
Yes, they will. / No, they won’t.
-Will you join the meeting next week?
Yes, I will. / No, I won’t.
Practice:
1. Jack (earn)…… a lot of money next month.
2. Mr. Smith (travel) …. around the world next year.
3. We (meet) ….. lots of interesting people at he meeting next week.
4. It (be) …….. cloudy tomorrow.
5. I (call) ……you when I arrive at Toyo.
Practice:
1. Tomorrow, it (not/be)…. snowy.
2. I (not/buy)…… the book for you.
3. We (not/come) …. back home next week.
4. Maria (not/make) …. a cake for her friend birthday next Sunday.
5. I know he (not/take) …. your advice.
Practice:
1……you (help)…..me move this heavy table?
2……she (make)…..dinner?
3…….they arrive at the airport at 8:00 a.m. tomorrow?
4…….Jimmy (take)…..an exam next week?
5…..it (be)….rainy tomorrow?

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2014

 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2014
 I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (1.5 điểm) Tìm các giới hạn sau:
      De thi hoc ki 2 mon Toan lop 11 nam 2014 (P6)
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm giá trị của tham số m để hàm số  

Kinh nghiệm học giỏi môn Toán lớp 10

Cách học giỏi môn toán lớp  10 hay bất kì môn khác, điều đầu tiên cần phải có chính là niềm say mê. Các bạn không thể học tốt môn gì hay là tốt bất cứ thứ gì nếu không có niềm say mê, thích thú với nó. Toán cũng vậy, bạn thích thú với cảm giác chiến thắng khi tìm ra lời giải đáp cho một bài    toan , bạn say mê với cảm giác khi bị thách thức trước một bài toán khó, bạn thích thú với “phong cách đa dạng” của việc giải toán, mong muốn tìm ra hết mọi cách giải, tìm hiểu sự “phong phú” ấy, bạn say mê với những con số, các công thức toán học… Với niềm say mê, thích thú ấy, bạn có thể vượt qua những “rào cản“, khó khăn để học giỏi môn toán lớp 10… và đó chính là yếu tố đầu tiên bạn cần phải có.

Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Thì Quá Khứ Đơn

Bài ngữ pháp tiếng anh số 2 chúng ta sẽ học cấu trúc, cách chia thì hiện tại hoàn thành và thì quá khứ đơn. Các bạn xem chi tiết bài ngữ pháp tiếng anh thì hiện tại hoàn thành và thì quá khứ đơn với video bên dưới nhé. Chúc các bạn hoc tieng anh thật tốt.
I. Thì hiện tại hoàn thành.

1. Cách chia thì hiện tại hoàn thành:

1.Affirmative:
S + HAVE + Ved/C3 + O
      HAS
* I/ We/ You/ They -> HAVE
* He/ She/ It -> HAS

2. Negative:
S+ HAVE NOT+Ved/C3+O
      HAS NOT
* I/ We/ You/ They -> HAVE NOT (HAVEN’T)
* He/ She/ It -> HAS NOT (HASN’T)
3. Interrogative:
HAVE +S + Ved/C3 + O?
HAS
* I/ We/ You/ They -> HAVE
* He/ She/ It -> HAS

Eg:
- I have lived in HCM City for ten years.
- Jane has been to Beijing.
- They have worked for the company since 1975.
- Julia and Same have known each other for a long time.
Eg:
-I haven’t met him yet.
- Jane hasn’t done the exercise.
- The woman hasn’t cleaned the floor.
- My sister hasn’t been to Tokyo.
Eg:
-Have you painted your house?
Yes, I have. / No, I haven’t.
Has Paul completed his research?
Have the kids seen a white bear before?
Practice:
1. Tom (just/repair)……. His bicycle.
2. Fred (be)... a pilot since 1992.
3. We (know) … each other since our childhood.
4. My car (break) … down three times this week.
5. She (already/read)… the book
6. My friend (have)… a cold for two weeks.
7. Ms. Lan (study)…. English since 1990.
8. I (already/finish) … my homework.
9. Mary (love) … chocolate since she was a little girl.
10. This wine (be)…. In the cellar for 15 year.
Practice:
1. My friends and I (not/take)……. the exam.
2. The rain (not/stop) …..
3. People (not/travel) … to Mars
4. I (not/read) … the book yet.
5. Mr. and Mrs. Pike (never/be)…..to France.
6. Richard (never/climb)…….. that mountain.
7. Bill (not/arrive) …….. yet.
8. Mary (not/talk) ....to any specialist.
9. We (not/graduate) ….. from the university.
10. I (not/receive) …… my friend’s letter.
Practice:
1……your mother (buy)….. a new shirt for you?
2……you (ever/be) …. to Hanoi?
3…….the students (hand)…. in their papers?
4…….Jill and Jim (fix)…….the table?
5…..the girls (wash) …. their clothes?
6. Why ….. you (study) …. English?
7. …… he (tell) … you the story?
…. You (ever/visit)….the museum?
9. ……them (hear)….. anything about their grandson?
10. ……. people (travel)…… to the moon?

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn - Thì Quá Khứ Hoàn Thành

Video ngữ pháp tiếng anh trước bạn đã được học về thì hiện tại hoàn thành và thì quá khứ đơn.  Và Ở bài này, bạn sẽ được tiếp tục phần ngữ pháp tiếng anh gồm thì quá khứ tiếp diễnthì quá khứ hoàn thành. Chúc các bạn học thật tốt với phương pháp hoc tieng anh cơ bản bên dưới. Nếu cảm thầy bài viết về thì quá khứ hoàn thành và khứ đơn hay.
I. Thì Quá Khứ Tiếp Diễn

1. Cách chia thì quá khứ tiếp diễn:

1. Affirmative:
S + WAS + V-ing + O
      WERE
* I/He/She/It -> WAS
* We/You/They -> WERE
2. Negative:
S+WAS NOT + V-ing+O
     WERE NOT
* I/He/She/It -> WAS NOT (WASN’T)
* We/You/They->WERE NOT (WEREN’T)
3. Interrogative:
WAS   + S + V-ing + O?
WERE
* I/He/She/It -> WAS
* We/You/They -> WERE
Eg:
- I was watching TV at 8:00 yesterday evening.
- When the phone rang, she was writing a letter.
- Sam was waiting for us when we got off the plane.
Eg:
- I wasn’t watching TV at 8:00 yesterday evening.
- When the phone rang, she wasn’t writing a letter.
Eg:
- Were you watching TV at 8:00 yesterday evening?
- Yes, I was. / No, I wasn’t.
Practice:
1. She (cook)….at 7 o’clock this morning.
2. Jim (study)…….when I came yesterday.
3. Last week, we (play)…… football when it started to rain.
4. At 5 p.m. yesterday, we (fly)….to Paris.
5. My parents (watch) …… a movie at 12:00 last night.
6.  Mr. Pike (teach)…. In class when the light went out yesterday.
7. At 9 o’clock this morning, Jill (wash) …. His car.
8. The students (talk) …. When the teacher came in.
9. Mary (shop) …….when she saw Peter.
10. I (have) …… lunch at 11 a.m. yesterday.
Practice:
1. Last night at 6 pm, I (not/eat) …… dinner.
2. Yesterday at this time, I (not/sit) …… at my desk at work.
3. I (not/study) ……. when he came.
4. He (not/listen) ….. to me when I told him to turn the radio off.
5. They (not/sleep) ….. when the thief entered their house yesterday.
6. Sue (not/do) …. Her homework at 10 last night.
7. At this time yesterday, we (not/work) …..
8. My mother (no/cook) … when I came in the kitchen.
9. When I met her yesterday, she (not/clean) ……. Her house.
10. They (not/play) ….. chess at 6 pm yesterday.
Practice:
1. What you (do)…. at 7 yesterday morning?
2. ….. she (have)…. Breakfast when you came?
3. ….they still (drive) …. at midnight yesterday?
4. …..Susan and her friends (watch) …… a movie at this time yesterday?
5. ….. you (come) …… back home when the earthquake started.
6. At midnight yesterday, …..Elizabeth (write)…. A letter to her parents?
7. When he called you yesterday, ….. you (have) … a rest?
8. ……the students (take) …. An exam at 10 yesterday morning?
9. …… he (repair) ……. his bicycle when you saw him?
10. ….. your friend (sleep) ….. at 11pm yesterday?

Bạn có biết 31 từ đẹp nhất trong tiếng anh là gì không?

Tiếng Anh Có rất nhiều từ. Rất phong phú và đa dạng. Phải nói là không biết lúc nào mới có thể học hết được. Bạn biết không, 31 từ đẹp nhất này do Hội đồng Anh (Bristish Council) tuyển chọn, và theo 1 tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm cả việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần.


Vị trí của danh từ, tính từ và trạng từ trong tiếng anh

Học tiếng anh có rất nhiều phần khác nhau, nhưng liệu bạn đã hiểu rõ hết các vị trí của từ loại trong tiếng Anh hay chưa. Hôm nay mình xin chia sẽ với các bạn một bài viết rất hay về vị trí của danh từ, tính từ và trạng từ trong tiếng anh mà mình siêu tầm được trên facebook.

1. Vị trí của Danh từ (Noun):

- Danh từ đứng sau a, an, the, this, that, these, those
- Sau my, your, her, his....
- Sau từ chỉ số lượng many, some, any.......

Tóm tắt ngắn gọn nhất 12 thì trong tiếng anh

Tóm tắt 12 thì tiếng anh
Dưới đây là tóm tắt cơ bản nhất 12 thì trong tiếng anh.
Hy vọng việc tóm tắt 12 thì này sẽ giúp cho việc hoc tieng anh của bạn tốt hơn.

1. Hiện tại đơn:

* Cấu trúc:

(+) S + V/ V(s;es) + Object...
(-) S do/ does not + V +...
(?) Do/ Does + S + V